anh

PALEI CHĂM

STT Chữ Chăm Latinh Nghĩa Tiếng Việt Ảnh Video Ghi Chú nguồn Ngày tạo
1 a a

ký hiệu ghi nguyên âm đầu của bộ chữ akhar thrah.

Sưu Tầm Từ điển Chăm - Việt chủ biên Bùi Khánh Thế TP HCM 1995 2025-05-27
2 abN aban

"dằn" của phụ nữ. — aban gaoh "dằn" trơn (thường);

aban tuk "dằn" hoa.

 

 

Sưu Tầm Từ điển Chăm - Việt chủ biên Bùi Khánh Thế TP HCM 1995 2025-05-27
3 ab{F d] a-b abaoh

baoh quả, trái. — paik abaoh kaoh phun (tng) hái quả hạ cây; abaoh charamai trái chùm ruột; phun amil tabiak abaoh cây me ra trái; abaoh tathak trái chín.

Sưu Tầm Từ điển Chăm - Việt chủ biên Bùi Khánh Thế TP HCM 1995 2025-05-27
4 abv baw

(con) ốc. — dalikal abaw saong tapay chuyện k v con ốc con th. abaw damang ak dm a" (con) ốc hút. abaw darang dr (con) ốc bươu. abaw bilut blCT [Bkt.] d.  (con)    ộc  múm.  §   abaw   mah              m

(con) ốc gạo. abaw lan li (con) ốc đàt.  abaw lingik  [Bkt.]         d.         (con)    ộc         sên. § abaw saralang

srl (con) ốc xà cừ.

Sưu Tầm Từ điển Chăm - Việt chủ biên Bùi Khánh Thế TP HCM 1995 2025-05-27
5 ab{F abih Hết, hết sạch Sưu Tầm Viên Đông Bác cổ 2025-05-27
6 ab~% abu

Cháo, chè, cháo trắng

Sưu Tầm Từ điển Chăm - Việt chủ biên Bùi Khánh Thế TP HCM 1995 2025-05-27
7 ab~K abuk

cái vụ

Sưu Tầm Từ điển Chăm - Việt - Pháp G.Moussay 2025-05-29
8 aC ac

xao lãng, 

Sưu Tầm Từ điển Chăm - Việt - Pháp G.Moussay 2025-05-29
9 acR acar

Thầy đạo bà ni

Sưu Tầm Từ điển Chăm - Việt - Pháp G.Moussay 2025-05-29
10 ad% ada

Vịt, vịt nước, vịt xiêm

Sưu Tầm Từ điển Chăm - Việt - Pháp G.Moussay 2025-05-29
11 adN adan

Khuyên bảo, sai bảo

Sưu Tầm Từ điển Chăm - Việt - Pháp G.Moussay 2025-05-29
12 a-d adaoh

Trộng (gạo) no tròn

 

">

Sưu Tầm Từ điển Chăm - Việt - Pháp G.Moussay 2025-05-29
13 a-d adaoh

Hát, hát hò (hát cho nhau nghe)

Sưu Tầm Từ điển Chăm - Việt - Pháp G.Moussay 2025-05-29
14 -d< Tai

Lúa, (lúa gạo)

Sưu Tầm Từ điển Chăm - Việt - Pháp G.Moussay 2025-05-29
15 -d< h% l@ tai hu lo

tai hu lô

Sưu Tầm Từ điển Chăm - Việt - Pháp G.Moussay 2025-05-29
16 adr adar

Nhè nhẹ, nhẹ nhàn

Sưu Tầm Từ điển Chăm - Việt - Pháp G.Moussay 2025-05-29
17 adT adat

đạo luật, luật lệ, quy định, 

Sưu Tầm Từ điển Chăm - Việt - Pháp G.Moussay 2025-05-29